van vỉ

van vỉ

Người đàn ông van vỉ sự tha thứ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Năn nỉ, khẩn cầu một cách tha thiết dai dẳng: "van vỉ" chỉ hành động cầu xin, nài nỉ ai đó làm điều , thường với thái độ nhún nhường lặp đi lặp lại nhiều lần.
    • Cầu xin sự thương xót hoặc tha thứ: "van vỉ" còn được dùng khi một người hạ mình xin lỗi hoặc xin được tha thứ trong tình huống khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta quỳ xuống van vỉ mẹ tha thứ cho lỗi lầm của mình. (Anh ta năn nỉ mẹ một cách tha thiết để được tha thứ.)
    • ấy van vỉ chủ nợ cho gia hạn thêm thời gian trả nợ. ( ấy khẩn cầu chủ nợ một cách dai dẳng để được kéo dài hạn nợ.)
    • đã van vỉ nhiều lần, nhưng anh vẫn không được chấp nhận. ( đã năn nỉ nhiều lần, nhưng anh vẫn không được đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "van vỉ khẩn cầu": nhấn mạnh sự tha thiết, thành tâm trong lời cầu xin.

    • Người mẹ van vỉ khẩn cầu bác sĩ cứu sống con mình. (Người mẹ năn nỉ bác sĩ một cách tha thiết để cứu con.)
  • "van vỉ lạy lục": hành động cầu xin kèm theo quỳ lạy, thể hiện sự hạ mình tột độ.

    • Kẻ ăn xin van vỉ lạy lục giữa chợ để xin tiền. (Kẻ ăn xin quỳ lạy cầu xin mọi người cho tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Van (động từ): năn nỉ, cầu xintừ gốc của "van vỉ".

    • Anh ấy van xin ấy đừng bỏ đi. (Anh ấy năn nỉ ấy đừng rời xa.)
  • Nài nỉ (động từ): cố gắng thuyết phục ai đó bằng lời nói lặp đi lặp lạigần nghĩa với "van vỉ".

    • Đứa trẻ nài nỉ mẹ mua đồ chơi. (Đứa trẻ năn nỉ mẹ mua đồ chơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Năn nỉ: cầu xin một cách nhún nhường.
  • Khẩn cầu: cầu xin một cách tha thiết, thành tâm.
  • Cầu khẩn: cầu xin với thái độ tôn kính hoặc tuyệt vọng.
Thành ngữ liên quan
  • Van vỉ không thành: năn nỉ nhiều lần nhưng không đạt được kết quả.
    • đã van vỉ không thành, anh ta vẫn không từ bỏ hy vọng. ( năn nỉ nhiều lần không được, anh ta vẫn không bỏ cuộc.)

Từ chứa "van vỉ"